hao tiền tốn của
Định nghĩa
Nghĩa 1: hao tiền tốn của (Động từ)
Tiêu tốn tiền bạc một cách lãng phí hoặc không cần thiết.
- 1."Mua sắm quá nhiều đồ đạc mà không cần thiết thì thật sự chỉ là hao tiền tốn của."
- 2."Nếu không lên kế hoạch trước, tiệc sinh nhật có thể trở thành một dịp hao tiền tốn của."
- 3."Việc ăn ngoài hàng mỗi ngày sẽ khiến bạn hao tiền tốn của nhiều hơn là tự nấu ăn ở nhà."
Nghĩa 2: hao tiền tốn của (Tình thái từ)
Diễn tả sự phê phán về việc tiêu tốn tiền bạc mà không mang lại giá trị.
- 1."Chơi game online có thể trở thành một sở thích rất hao tiền tốn của nếu bạn không kiểm soát được."
- 2."Những món hàng giảm giá đôi khi lại là cơ hội hao tiền tốn của nếu không thật sự cần sử dụng."
- 3."Mọi người thường cảnh báo nhau về những khoản đầu tư hao tiền tốn của trong thời đại hiện nay."
Lưu ý khi sử dụng "hao tiền tốn của"
Lưu ý về động từ
"hao tiền tốn của" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "hao tiền tốn của" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hao tiền tốn của"
hao tiền tốn của là động từ, tình thái từ trong tiếng Việt. Tiêu tốn tiền bạc một cách lãng phí hoặc không cần thiết. Ví dụ: "Mua sắm quá nhiều đồ đạc mà không cần thiết thì thật sự chỉ là hao tiền tốn của."
Từ liên quan
hao mòn
Bị giảm sút dần về chất lượng hoặc giá trị ban đầu trong quá trình sử dụng hoặc hoạt động.
hao phí
Tốn kém hoặc tiêu hao một cách không cần thiết, thường là tài nguyên, thời gian hoặc năng lượng.
hao sút
(cơ thể) gầy đi một cách rõ rệt.
hao tài
(Khẩu ngữ) chỉ việc bị mất tiền bạc do những sự kiện bất ngờ.
hao tài tốn của
Hao tài tốn của có nghĩa là tiêu tốn nhiều tiền bạc và tài sản một cách lãng phí, không hiệu quả.
hao tổn
Dùng để chỉ việc mất mát quá nhiều vào một việc nào đó một cách không đáng có.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.