hành lang pháp lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hành lang pháp lí (Danh từ)

Khoảng hoặc phạm vi mà pháp luật quy định và bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tạo một hành lang pháp lí ổn định để thu hút đầu tư."
  • 2."Hành lang pháp lí giúp doanh nghiệp hoạt động một cách an toàn."
  • 3."Cần xây dựng hành lang pháp lí rõ ràng để bảo vệ quyền lợi của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "hành lang pháp lí"

Lưu ý về danh từ

"hành lang pháp lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hành lang pháp lí"

hành lang pháp lí là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng hoặc phạm vi mà pháp luật quy định và bảo vệ. Ví dụ: "Tạo một hành lang pháp lí ổn định để thu hút đầu tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này