hành lang pháp lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: hành lang pháp lí (Danh từ)
Khoảng hoặc phạm vi mà pháp luật quy định và bảo vệ.
- 1."Tạo một hành lang pháp lí ổn định để thu hút đầu tư."
- 2."Hành lang pháp lí giúp doanh nghiệp hoạt động một cách an toàn."
- 3."Cần xây dựng hành lang pháp lí rõ ràng để bảo vệ quyền lợi của người dân."
Lưu ý khi sử dụng "hành lang pháp lí"
Lưu ý về danh từ
"hành lang pháp lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hành lang pháp lí"
hành lang pháp lí là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng hoặc phạm vi mà pháp luật quy định và bảo vệ. Ví dụ: "Tạo một hành lang pháp lí ổn định để thu hút đầu tư."
Từ liên quan
hành khất
Hành động giống như một người ăn mày.
hành kinh
(phụ nữ) có hiện tượng ra kinh nguyệt, đang trong thời kỳ hành kinh.
hành lang
Dải giao thông tương đối an toàn nối liền các khu vực trên mặt đất, trên không hoặc trên biển, với chiều rộng được quy định.
hành lang pháp lý
Tập hợp các quy định, luật lệ và hướng dẫn liên quan đến việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý trong một lĩnh vực cụ thể.
hành lí
Đồ vật mang theo khi đi xa.
hành lý
Tài sản được mang theo khi đi du lịch hoặc di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.