hành khất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hành khất (Động từ)

Hành động giống như một người ăn mày.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn mày."
  • 2."Người hành khất."
  • 3."Anh ta đã hành khất trên phố suốt buổi chiều."
  • 4."Nhiều người hành khất thường xuất hiện tại các ngã tư đông đúc."

Lưu ý khi sử dụng "hành khất"

Lưu ý về động từ

"hành khất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hành khất"

hành khất là động từ trong tiếng Việt. Hành động giống như một người ăn mày. Ví dụ: "Ăn mày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này