hành lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hành lí (Danh từ)

Đồ vật mang theo khi đi xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuẩn bị hành lí để đi công tác."
  • 2."Xách hành lí lên xe."
  • 3."Tôi đã đóng gói hành lí cho chuyến du lịch cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "hành lí"

Lưu ý về danh từ

"hành lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hành lí"

hành lí là danh từ trong tiếng Việt. Đồ vật mang theo khi đi xa. Ví dụ: "Chuẩn bị hành lí để đi công tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này