hành kinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hành kinh (Động từ)

(phụ nữ) có hiện tượng ra kinh nguyệt, đang trong thời kỳ hành kinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảm giác khó chịu thường gặp khi phụ nữ hành kinh."
  • 2."Trong thời gian hành kinh, cô ấy thường bị mệt mỏi hơn."

Lưu ý khi sử dụng "hành kinh"

Lưu ý về động từ

"hành kinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hành kinh"

hành kinh là động từ trong tiếng Việt. (phụ nữ) có hiện tượng ra kinh nguyệt, đang trong thời kỳ hành kinh. Ví dụ: "Cảm giác khó chịu thường gặp khi phụ nữ hành kinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này