hàng hoá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàng hoá (Danh từ)

Sản phẩm được tạo ra từ lao động, dùng để mua bán trên thị trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Trao đổi hàng hoá giữa các doanh nghiệp."
  • 2."Cửa hàng có đủ loại hàng hoá cho khách hàng lựa chọn."
  • 3."Hàng hoá xuất khẩu thường phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt."

Lưu ý khi sử dụng "hàng hoá"

Lưu ý về danh từ

"hàng hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hàng hoá"

hàng hoá là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm được tạo ra từ lao động, dùng để mua bán trên thị trường. Ví dụ: "Trao đổi hàng hoá giữa các doanh nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này