hân hạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hân hạnh (Tính từ)

Từ diễn tả sự may mắn và niềm vui khi có cơ hội được tiếp xúc hoặc liên kết với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hân hạnh được đón tiếp."
  • 2."Chúng tôi hân hạnh được hợp tác với quý vị."
  • 3."Tôi hân hạnh được giới thiệu với các bạn một người bạn tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "hân hạnh"

Lưu ý về tính từ

"hân hạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hân hạnh"

hân hạnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự may mắn và niềm vui khi có cơ hội được tiếp xúc hoặc liên kết với người khác. Ví dụ: "Hân hạnh được đón tiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này