hây

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hây (Tính từ)

(màu đỏ hoặc vàng) tươi sáng, hấp dẫn và nổi bật.

Ví dụ (4)
  • 1."Lúa chín vàng hây."
  • 2."Má đã đỏ hây."
  • 3."Bông hoa nở rực rỡ với sắc đỏ hây."
  • 4."Những ánh đèn neon sáng hây tạo nên không khí sống động."

Lưu ý khi sử dụng "hây"

Lưu ý về tính từ

"hây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hây"

hây là tính từ trong tiếng Việt. (màu đỏ hoặc vàng) tươi sáng, hấp dẫn và nổi bật. Ví dụ: "Lúa chín vàng hây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này