hâm mộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hâm mộ (Động từ)

Yêu thích và kính trọng một người hoặc một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hâm mộ bóng đá rất phổ biến trong giới trẻ."
  • 2."Fan hâm mộ thường tổ chức các buổi giao lưu với thần tượng."
  • 3."Một ca sĩ được nhiều người hâm mộ nhờ giọng hát ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "hâm mộ"

Lưu ý về động từ

"hâm mộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hâm mộ"

hâm mộ là động từ trong tiếng Việt. Yêu thích và kính trọng một người hoặc một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Hâm mộ bóng đá rất phổ biến trong giới trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này