hâm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hâm (Động từ)

Đun nóng lại các món ăn đã nguội.

Ví dụ (2)
  • 1."Hâm lại nồi canh."
  • 2."Tôi sẽ hâm lại thức ăn cho bạn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hâm (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có tính khí, hành vi hoặc lời nói không bình thường, thường là gàn dở hoặc ngớ ngẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Càng ngày càng hâm."
  • 2."Anh ấy có tính hơi hâm hâm."
  • 3."Cô ấy nói những điều hâm hâm mà mọi người không hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "hâm"

Lưu ý về động từ

"hâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hâm"

hâm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đun nóng lại các món ăn đã nguội. Ví dụ: "Hâm lại nồi canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này