hâm hấp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hâm hấp (Tính từ)

Ở trạng thái có nhiệt độ cao hơn bình thường một chút.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt đường nhựa còn hâm hấp cái nắng ban ngày."
  • 2."Trán hâm hấp vì sốt."
  • 3."Cà phê mới pha vẫn còn hâm hấp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hâm hấp (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ một người hơi ngốc nghếch hoặc có một chút kỳ quặc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính hâm hấp, gàn dở."
  • 2."Cậu ấy có vẻ hâm hấp khi kể chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "hâm hấp"

Lưu ý về tính từ

"hâm hấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hâm hấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hâm hấp"

hâm hấp là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái có nhiệt độ cao hơn bình thường một chút. Ví dụ: "Mặt đường nhựa còn hâm hấp cái nắng ban ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này