háy
Định nghĩa
Nghĩa 1: háy (Động từ)
(Phương ngữ) dùng để chỉ hành động đưa mắt nhìn nghiêng và nháy nhẹ một cái nhằm diễn tả ý nghĩa nào đó.
- 1."Con bé háy ba nó một cái rồi chạy mất."
- 2."Cô ấy háy tôi cho biết điều gì đang xảy ra."
- 3."Anh ta háy mắt về phía tôi để ra hiệu."
Lưu ý khi sử dụng "háy"
Lưu ý về động từ
"háy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "háy"
háy là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ hành động đưa mắt nhìn nghiêng và nháy nhẹ một cái nhằm diễn tả ý nghĩa nào đó. Ví dụ: "Con bé háy ba nó một cái rồi chạy mất."
Từ liên quan
hát xẩm
Lối hát truyền thống của người mù đi hát rong, thường kèm theo nhị, hồ, phách và có nhiều giọng hát khác nhau.
háu
Chỉ tính cách hoặc trạng thái thường xuyên làm hoặc có hành động liên tục.
háu đói
Có tính chất hay thói quen hay bị đói, thường xuyên muốn ăn.
hâm
Đun nóng lại các món ăn đã nguội.
hâm hấp
Ở trạng thái có nhiệt độ cao hơn bình thường một chút.
hâm hẩm
Từ dùng để chỉ tình trạng hơi nóng, không còn sôi nhưng vẫn ấm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.