hám danh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hám danh (Động từ)

Ham muốn danh vọng một cách mù quáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Thói hám danh thường dẫn đến hành động không đúng mực."
  • 2."Anh ta đã hám danh đến mức sẵn sàng bỏ qua nhiều giá trị quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "hám danh"

Lưu ý về động từ

"hám danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hám danh"

hám danh là động từ trong tiếng Việt. Ham muốn danh vọng một cách mù quáng. Ví dụ: "Thói hám danh thường dẫn đến hành động không đúng mực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này