hái lượm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hái lượm (Động từ)

Hành động thu lượm những loại quả, thực phẩm có sẵn trong thiên nhiên để tồn tại, thường liên quan đến các hoạt động kinh tế nguyên thủy.

Ví dụ (3)
  • 1."Người nguyên thủy sống bằng săn bắt, hái lượm."
  • 2."Trẻ con thường hái lượm trái cây trong vườn."
  • 3."Hái lượm rau dại là một hoạt động hữu ích trong dân gian."

Lưu ý khi sử dụng "hái lượm"

Lưu ý về động từ

"hái lượm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hái lượm"

hái lượm là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu lượm những loại quả, thực phẩm có sẵn trong thiên nhiên để tồn tại, thường liên quan đến các hoạt động kinh tế nguyên thủy. Ví dụ: "Người nguyên thủy sống bằng săn bắt, hái lượm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này