hái ra tiền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hái ra tiền (Động từ)

Làm việc gì đó có lợi, thu được tiền bạc hoặc lợi nhuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc này tuy vất vả nhưng tôi hái ra tiền mỗi tháng."
  • 2."Nếu biết cách đầu tư, bạn có thể hái ra tiền từ thị trường chứng khoán."
  • 3."Mở quán ăn nhỏ có thể giúp tôi hái ra tiền nếu biết quản lý tốt."

Lưu ý khi sử dụng "hái ra tiền"

Lưu ý về động từ

"hái ra tiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hái ra tiền"

hái ra tiền là động từ trong tiếng Việt. Làm việc gì đó có lợi, thu được tiền bạc hoặc lợi nhuận. Ví dụ: "Công việc này tuy vất vả nhưng tôi hái ra tiền mỗi tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này