hẩm
Định nghĩa
Nghĩa 1: hẩm (Tính từ)
(Văn chương) Số phận kém may mắn, gặp nhiều bất hạnh.
- 1."Người đàn bà hẩm phận."
- 2."Cô ấy có một cuộc đời hẩm hiu, không được như mong ước."
- 3."Mọi chuyện đối với anh ta luôn hẩm hiu, không bao giờ suôn sẻ."
Lưu ý khi sử dụng "hẩm"
Lưu ý về tính từ
"hẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hẩm"
hẩm là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) Số phận kém may mắn, gặp nhiều bất hạnh. Ví dụ: "Người đàn bà hẩm phận."
Từ liên quan
hầu như
Gần như là, thực tế là.
hầu phòng
Từ dùng để chỉ người làm công việc bồi phòng, phục vụ khách tại các cơ sở lưu trú.
hầu tước
Người được phong tước hầu trong hệ thống quý tộc của nhiều nước phương Tây.
hẩm hiu
Nói về sự đáng thương, không may mắn.
hẩng
Từ thuộc phương ngữ dùng để chỉ một hành động cụ thể.
hẩu
Tốt với nhau trong các mối quan hệ riêng tư, nhưng có xu hướng bè phái, thiên lệch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.