hẩu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hẩu (Tính từ)

Tốt với nhau trong các mối quan hệ riêng tư, nhưng có xu hướng bè phái, thiên lệch.

Ví dụ (3)
  • 1."Hẩu với nhau."
  • 2."Đám bạn hẩu."
  • 3."Họ luôn tỏ ra hẩu hảo với nhau, nhưng lại không đáng tin cậy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hẩu (Tính từ)

Chỉ chất đất có nhiều mùn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân ruộng hẩu."
  • 2."Đất hẩu."
  • 3."Vùng đất này rất màu mỡ vì có nhiều đất hẩu."

Lưu ý khi sử dụng "hẩu"

Lưu ý về tính từ

"hẩu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hẩu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hẩu"

hẩu là tính từ trong tiếng Việt. Tốt với nhau trong các mối quan hệ riêng tư, nhưng có xu hướng bè phái, thiên lệch. Ví dụ: "Hẩu với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này