hẩng
Định nghĩa
Nghĩa 1: hẩng (Động từ)
Từ thuộc phương ngữ dùng để chỉ một hành động cụ thể.
- 1."Cô ấy thường hẩng khi thấy người quen."
- 2."Mỗi lần gặp bạn cũ, tôi lại hẩng rất vui."
Lưu ý khi sử dụng "hẩng"
Lưu ý về động từ
"hẩng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hẩng"
hẩng là động từ trong tiếng Việt. Từ thuộc phương ngữ dùng để chỉ một hành động cụ thể. Ví dụ: "Cô ấy thường hẩng khi thấy người quen."
Từ liên quan
hầu tước
Người được phong tước hầu trong hệ thống quý tộc của nhiều nước phương Tây.
hẩm
(Văn chương) Số phận kém may mắn, gặp nhiều bất hạnh.
hẩm hiu
Nói về sự đáng thương, không may mắn.
hẩu
Tốt với nhau trong các mối quan hệ riêng tư, nhưng có xu hướng bè phái, thiên lệch.
hẩy
(Khẩu ngữ) Hất ra xa bằng tay hoặc chân một cách nhanh chóng và gọn gàng.
hẫng
Mô tả trạng thái mất cân bằng, không vững, có cảm giác như bị rơi xuống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.