háu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: háu (Tính từ)

Chỉ tính cách hoặc trạng thái thường xuyên làm hoặc có hành động liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất háu ăn, luôn tìm kiếm đồ ăn vào mọi lúc."
  • 2."Thằng bé đó háu chơi game đến mức quên cả học bài."
  • 3."Ông ấy háu nói chuyện, lúc nào cũng có gì để chia sẻ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: háu (Danh từ)

Chỉ một loại cá nhỏ, thường được dùng để chế biến món ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Món cá háu chiên xù rất ngon và được nhiều người thích."
  • 2."Chúng tôi vừa mua được mấy con háu tươi ở chợ."
  • 3."Cá háu rất dễ chế biến và có thể ăn với nhiều loại gia vị."

Lưu ý khi sử dụng "háu"

Lưu ý về tính từ

"háu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"háu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "háu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "háu"

háu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tính cách hoặc trạng thái thường xuyên làm hoặc có hành động liên tục. Ví dụ: "Cô ấy rất háu ăn, luôn tìm kiếm đồ ăn vào mọi lúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này