hải lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải lí (Danh từ)

Đơn vị đo độ dài trên mặt biển, tương đương với 1,852 kilomet.

Ví dụ (2)
  • 1."Tàu đã đi được khoảng 200 hải lí."
  • 2."Quá trình di chuyển trên biển được tính bằng hải lí."

Lưu ý khi sử dụng "hải lí"

Lưu ý về danh từ

"hải lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải lí"

hải lí là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo độ dài trên mặt biển, tương đương với 1,852 kilomet. Ví dụ: "Tàu đã đi được khoảng 200 hải lí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này