hài lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hài lòng (Động từ)

Cảm thấy thoả mãn vì những yêu cầu đã được đáp ứng đầy đủ.

Ví dụ (4)
  • 1."Hài lòng với kết quả thi."
  • 2."Chưa hài lòng về con cái."
  • 3."Tôi rất hài lòng với dịch vụ của nhà hàng."
  • 4."Cô ấy hài lòng với sự tiến bộ của học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "hài lòng"

Lưu ý về động từ

"hài lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hài lòng"

hài lòng là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy thoả mãn vì những yêu cầu đã được đáp ứng đầy đủ. Ví dụ: "Hài lòng với kết quả thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này