hàm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàm (Danh từ)

Phần xương trong miệng, có chức năng cắn, giữ và nhai thức ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàm răng rất quan trọng để nhai thức ăn."
  • 2."Hất hàm có thể biểu thị sự ngạo mạn hoặc thách thức."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hàm (Danh từ)

Biến mà giá trị của nó được xác định khi đã có giá trị của một hay nhiều biến khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàm tuyến tính rất phổ biến trong đại số."
  • 2."Hàm lượng giác giúp giải quyết các bài toán về góc và độ dài."
3
Động từ

Nghĩa 3: hàm (Động từ)

Chứa đựng một nội dung ý nghĩa nào đó, không diễn đạt một cách trực tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Câu nói hàm chứa nhiều ý nghĩa sâu sắc."
  • 2."Hành động của anh ta hàm ý sự không đồng tình với quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "hàm"

Lưu ý về động từ

"hàm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hàm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hàm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hàm"

hàm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần xương trong miệng, có chức năng cắn, giữ và nhai thức ăn. Ví dụ: "Hàm răng rất quan trọng để nhai thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này