hai lòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hai lòng (Tính từ)

Không trung thành, không giữ tâm trí ổn định, thường xuyên thay đổi ý kiến hoặc lòng trung thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn ở hai lòng."
  • 2."Anh ta luôn hành xử hai lòng với bạn bè."
  • 3."Người đó bị coi là hai lòng trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "hai lòng"

Lưu ý về tính từ

"hai lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hai lòng"

hai lòng là tính từ trong tiếng Việt. Không trung thành, không giữ tâm trí ổn định, thường xuyên thay đổi ý kiến hoặc lòng trung thành. Ví dụ: "Ăn ở hai lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này