hải li

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải li (Danh từ)

Động vật gặm nhấm lớn, có chân sau với màng da nối các ngón, đuôi phẳng được phủ vảy sừng, sinh sống ở môi trường nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Hải li là loài động vật đặc trưng sống trong môi trường nước."
  • 2."Chúng có thể bơi linh hoạt nhờ đuôi dẹp phủ vảy sừng."

Lưu ý khi sử dụng "hải li"

Lưu ý về danh từ

"hải li" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải li"

hải li là danh từ trong tiếng Việt. Động vật gặm nhấm lớn, có chân sau với màng da nối các ngón, đuôi phẳng được phủ vảy sừng, sinh sống ở môi trường nước. Ví dụ: "Hải li là loài động vật đặc trưng sống trong môi trường nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này