hải hà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải hà (Danh từ)

(Trong văn chương) dùng để chỉ biển và sông một cách khái quát; thường được sử dụng để ví von về lòng bao dung, độ lượng rộng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở lòng rộng lượng như biển cả."
  • 2."Làm người độ lượng hải hà, Đại nhân chí khí vậy mà dung nhơn." (MPXH)"
  • 3."Cần có tấm lòng hải hà để tha thứ cho những lỗi lầm của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "hải hà"

Lưu ý về danh từ

"hải hà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải hà"

hải hà là danh từ trong tiếng Việt. (Trong văn chương) dùng để chỉ biển và sông một cách khái quát; thường được sử dụng để ví von về lòng bao dung, độ lượng rộng lớn. Ví dụ: "Mở lòng rộng lượng như biển cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này