hải giới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải giới (Danh từ)

Đường phân giới trên biển của mỗi quốc gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Con tàu đã vượt qua hải giới của nước ta."
  • 2."Hải giới cần được xác định rõ ràng để đảm bảo quyền lợi của các quốc gia ven biển."

Lưu ý khi sử dụng "hải giới"

Lưu ý về danh từ

"hải giới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải giới"

hải giới là danh từ trong tiếng Việt. Đường phân giới trên biển của mỗi quốc gia. Ví dụ: "Con tàu đã vượt qua hải giới của nước ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này