hạ thủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạ thủ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Giết chết ai đó bằng vũ khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Tên tướng cướp bị tay chân hạ thủ."
  • 2."Tội phạm đã bị cảnh sát hạ thủ sau khi kháng cự."

Lưu ý khi sử dụng "hạ thủ"

Lưu ý về động từ

"hạ thủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạ thủ"

hạ thủ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Giết chết ai đó bằng vũ khí. Ví dụ: "Tên tướng cướp bị tay chân hạ thủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này