hạ thế

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hạ thế (Tính từ)

(Trong lĩnh vực điện) có hiệu thế thấp, cho phép sử dụng trực tiếp; khác với cao thế.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường dây hạ thế"
  • 2."Thiết bị này hoạt động ở chế độ hạ thế cho an toàn."
  • 3."Cần có các biện pháp bảo vệ khi làm việc với hệ thống hạ thế."

Lưu ý khi sử dụng "hạ thế"

Lưu ý về tính từ

"hạ thế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hạ thế"

hạ thế là tính từ trong tiếng Việt. (Trong lĩnh vực điện) có hiệu thế thấp, cho phép sử dụng trực tiếp; khác với cao thế. Ví dụ: "Đường dây hạ thế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này