hạ tuần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ tuần (Danh từ)

Khoảng thời gian mười ngày cuối cùng của tháng; thường được phân biệt với thượng tuần và trung tuần.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạ tuần tháng 9."
  • 2."Trong hạ tuần tháng 12, thời tiết trở nên lạnh hơn."
  • 3."Kế hoạch sẽ được thực hiện vào hạ tuần tháng 3."

Lưu ý khi sử dụng "hạ tuần"

Lưu ý về danh từ

"hạ tuần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạ tuần"

hạ tuần là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian mười ngày cuối cùng của tháng; thường được phân biệt với thượng tuần và trung tuần. Ví dụ: "Hạ tuần tháng 9."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này