hạ tầng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ tầng (Danh từ)

Cấu trúc cơ sở hạ tầng, thường được gọi tắt là hạ tầng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạ tầng giao thông của thành phố cần được cải thiện."
  • 2."Chúng ta cần đầu tư vào hạ tầng để phát triển kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "hạ tầng"

Lưu ý về danh từ

"hạ tầng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạ tầng"

hạ tầng là danh từ trong tiếng Việt. Cấu trúc cơ sở hạ tầng, thường được gọi tắt là hạ tầng. Ví dụ: "Hạ tầng giao thông của thành phố cần được cải thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này