hạ thọ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ thọ (Danh từ)

Lễ mừng người sống đến sáu mươi tuổi (trong quá khứ, sáu mươi tuổi được xem là tuổi thọ).

Ví dụ (3)
  • 1."Mừng hạ thọ cho ông nội."
  • 2."Làm lễ hạ thọ cho bà vào cuối tuần này."
  • 3."Nhiều người tổ chức mừng hạ thọ cho cha khi ông bước sang tuổi 60."

Lưu ý khi sử dụng "hạ thọ"

Lưu ý về danh từ

"hạ thọ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạ thọ"

hạ thọ là danh từ trong tiếng Việt. Lễ mừng người sống đến sáu mươi tuổi (trong quá khứ, sáu mươi tuổi được xem là tuổi thọ). Ví dụ: "Mừng hạ thọ cho ông nội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này