hạ thuỷ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạ thuỷ (Động từ)

Hành động đưa tàu thuyền xuống nước sau khi hoàn tất việc đóng mới hoặc sửa chữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Lễ hạ thuỷ diễn ra rất trang trọng."
  • 2."Sau một năm làm việc, họ đã tổ chức lễ hạ thuỷ cho chiếc tàu mới."
  • 3."Chiếc thuyền được hạ thuỷ vào sáng sớm."

Lưu ý khi sử dụng "hạ thuỷ"

Lưu ý về động từ

"hạ thuỷ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạ thuỷ"

hạ thuỷ là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa tàu thuyền xuống nước sau khi hoàn tất việc đóng mới hoặc sửa chữa. Ví dụ: "Lễ hạ thuỷ diễn ra rất trang trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này