hạ sơn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạ sơn (Động từ)

Hành động đi xuống từ núi, thường là để không tiếp tục sống trên đó nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều dân tộc thiểu số đã hạ sơn và định cư ở vùng này."
  • 2."Sau một thời gian sinh sống trên núi, họ quyết định hạ sơn để tìm cuộc sống tốt hơn."
  • 3."Khi mùa đông đến gần, nhiều người dân đã hạ sơn để tránh cái lạnh khắc nghiệt."

Lưu ý khi sử dụng "hạ sơn"

Lưu ý về động từ

"hạ sơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạ sơn"

hạ sơn là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi xuống từ núi, thường là để không tiếp tục sống trên đó nữa. Ví dụ: "Nhiều dân tộc thiểu số đã hạ sơn và định cư ở vùng này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này