hà tằn hà tiện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hà tằn hà tiện (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất tiết kiệm hoặc chi tiêu cực kỳ cẩn thận.

Ví dụ (2)
  • 1."Lương ít, phải hà tằn hà tiện lắm mới đủ."
  • 2."Mỗi tháng, chị ấy đều hà tằn hà tiện để dành tiền cho chuyến du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "hà tằn hà tiện"

Lưu ý về tính từ

"hà tằn hà tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hà tằn hà tiện"

hà tằn hà tiện là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất tiết kiệm hoặc chi tiêu cực kỳ cẩn thận. Ví dụ: "Lương ít, phải hà tằn hà tiện lắm mới đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này