hà tất
Định nghĩa
Nghĩa 1: hà tất (Phụ từ)
(Kiểu cách) không cần thiết, không cần phải làm như vậy.
- 1."Chỗ anh em, hà tất phải khách sáo."
- 2."Hà tất phải lo lắng quá nhiều về điều đó."
- 3."Cuộc sống đơn giản thôi, hà tất phải phức tạp."
Câu hỏi thường gặp về "hà tất"
hà tất là phụ từ trong tiếng Việt. (Kiểu cách) không cần thiết, không cần phải làm như vậy. Ví dụ: "Chỗ anh em, hà tất phải khách sáo."
Từ liên quan
hà thủ ô trắng
Hà thủ ô trắng là một loại thảo dược, thường được dùng trong y học cổ truyền Việt Nam để cải thiện sức khỏe và làm đẹp.
hà thủ ô đỏ
Hà thủ ô đỏ là một loại thảo dược, thường được sử dụng trong y học cổ truyền Việt Nam để hỗ trợ sức khỏe và làm đẹp.
hà tiện
Tính từ chỉ sự không dám chi tiêu, chỉ muốn tiết kiệm, đôi khi đến mức bủn xỉn.
hà tằn hà tiện
(Khẩu ngữ) rất tiết kiệm hoặc chi tiêu cực kỳ cẩn thận.
hài
Thể loại nghệ thuật hài hước, thường dùng để giải trí.
hài cốt
Phần còn lại của cơ thể con người sau khi chết, được bảo quản hoặc chôn cất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.