hà tiện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hà tiện (Tính từ)

Tính từ chỉ sự không dám chi tiêu, chỉ muốn tiết kiệm, đôi khi đến mức bủn xỉn.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy có tính hà tiện."
  • 2."Thằng cha hà tiện lắm!"
  • 3."Cô ấy luôn từ chối chi tiền cho những thứ không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "hà tiện"

Lưu ý về tính từ

"hà tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hà tiện"

hà tiện là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự không dám chi tiêu, chỉ muốn tiết kiệm, đôi khi đến mức bủn xỉn. Ví dụ: "Anh ấy có tính hà tiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này