hà rầm

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: hà rầm (Phụ từ)

Từ chỉ những điều linh tinh, không rõ ràng hay cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm đủ thứ việc hà rầm."
  • 2."Hôm nay tôi thấy đủ thứ đồ hà rầm trên đường phố."
  • 3."Cô ấy nói đủ thứ chuyện hà rầm trong cuộc họp."

Câu hỏi thường gặp về "hà rầm"

hà rầm là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những điều linh tinh, không rõ ràng hay cụ thể. Ví dụ: "Làm đủ thứ việc hà rầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này