hạ bút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạ bút (Động từ)

Hành động bắt đầu viết, thường được dùng khi nói về một tác phẩm hoặc một bức thư.

Ví dụ (3)
  • 1.""Quỳ loay hoay mãi trước tờ giấy viết cho các bạn, không biết hạ bút ra sao.""
  • 2."Cuối cùng, khi cảm xúc đã dâng trào, cô quyết định hạ bút viết thư cho bạn mình."
  • 3."Nghệ sĩ mất nhiều thời gian trước khi hạ bút vào bức tranh của mình."

Lưu ý khi sử dụng "hạ bút"

Lưu ý về động từ

"hạ bút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạ bút"

hạ bút là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt đầu viết, thường được dùng khi nói về một tác phẩm hoặc một bức thư. Ví dụ: ""Quỳ loay hoay mãi trước tờ giấy viết cho các bạn, không biết hạ bút ra sao.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này