gạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gạ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói một cách khéo léo hoặc đưa ra những điều kiện hấp dẫn để thuyết phục người khác làm điều có lợi cho bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Gạ đổi xe với bạn để có chiếc xe mới hơn."
  • 2."Gạ mua ruộng của hàng xóm với giá tốt."
  • 3."Cậu ấy thường gạ mọi người tham gia vào những thương vụ làm ăn có lợi."

Lưu ý khi sử dụng "gạ"

Lưu ý về động từ

"gạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gạ"

gạ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nói một cách khéo léo hoặc đưa ra những điều kiện hấp dẫn để thuyết phục người khác làm điều có lợi cho bản thân. Ví dụ: "Gạ đổi xe với bạn để có chiếc xe mới hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này