gột

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gột (Động từ)

Hành động dùng nước để làm sạch vết bẩn trên quần áo hoặc vải vóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Gột bùn ở ống quần."
  • 2."Cần gột sạch vết bẩn trước khi phơi."
  • 3."Tôi đã gột chiếc áo bị dính nước mắm."
2
Động từ

Nghĩa 2: gột (Động từ)

(Từ cũ, Ít dùng) có nghĩa là quấy.

Ví dụ (2)
  • 1."có bột mới gột nên hồ (tng)"
  • 2."Lúc nhỏ, tôi thường gột bột gạo để nấu bánh."

Lưu ý khi sử dụng "gột"

Lưu ý về động từ

"gột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "gột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gột"

gột là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng nước để làm sạch vết bẩn trên quần áo hoặc vải vóc. Ví dụ: "Gột bùn ở ống quần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này