gớm ghiếc
Định nghĩa
Nghĩa 1: gớm ghiếc (Tính từ)
Chỉ sự phẫn nộ hoặc ghê tởm đối với điều gì đó, thường dùng để miêu tả ngoại hình hoặc hành động.
- 1."Đứa trẻ đó thật gớm ghiếc khi nó làm mặt xấu trước gương."
- 2."Ôi, món ăn này có vẻ gớm ghiếc quá, mình không dám ăn."
- 3."Anh ta có thái độ gớm ghiếc đối với những người không tôn trọng người khác."
Lưu ý khi sử dụng "gớm ghiếc"
Lưu ý về tính từ
"gớm ghiếc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "gớm ghiếc"
gớm ghiếc là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự phẫn nộ hoặc ghê tởm đối với điều gì đó, thường dùng để miêu tả ngoại hình hoặc hành động. Ví dụ: "Đứa trẻ đó thật gớm ghiếc khi nó làm mặt xấu trước gương."
Từ liên quan
gộp đá
(Phương ngữ) khối đá tự nhiên, thường được tìm thấy trong môi trường ngoài trời.
gột
Hành động dùng nước để làm sạch vết bẩn trên quần áo hoặc vải vóc.
gớm
Có cảm giác ghê tởm, không muốn tiếp xúc hoặc nhìn thấy.
gờ
Cạnh hoặc bờ nhô lên, tạo thành đường viền của một vật.
gờm
Có tâm lý e sợ, muốn tránh né và luôn cảnh giác, chuẩn bị đối phó.
gờn gợn
Có cảm giác không chắc chắn, lo lắng hoặc bất an.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.