gội

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gội (Danh từ)

Cây gỗ lớn thuộc họ xoan, có lá kép lông chim và quả hình cầu, khi chín có màu vàng hồng, với gỗ nhẹ và mềm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây gội thường mọc ở vùng đồi núi."
  • 2."Gỗ gội được sử dụng để làm đồ nội thất."
2
Động từ

Nghĩa 2: gội (Động từ)

Làm sạch tóc bằng nước, thường kết hợp với các chất tẩy rửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Gội đầu bằng nước bồ kết."
  • 2."Dầu gội đầu giúp tóc mềm mại và dễ chải."
  • 3."Hôm nay tôi sẽ gội đầu sau cả tuần."

Lưu ý khi sử dụng "gội"

Lưu ý về động từ

"gội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gội"

gội là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây gỗ lớn thuộc họ xoan, có lá kép lông chim và quả hình cầu, khi chín có màu vàng hồng, với gỗ nhẹ và mềm. Ví dụ: "Cây gội thường mọc ở vùng đồi núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này