gớm

Động từTính từCảm từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gớm (Động từ)

Có cảm giác ghê tởm, không muốn tiếp xúc hoặc nhìn thấy.

Ví dụ (2)
  • 1."Máu ra lênh láng, trông gớm quá!"
  • 2."Cái xe này bẩn quá, nhìn gớm ghê!"
2
Tính từ

Nghĩa 2: gớm (Tính từ)

Ở mức độ cao khác thường, thường mang hàm ý mỉa mai.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẻ đẹp gớm."
  • 2."Khéo nịnh gớm!"
  • 3."Câu chuyện này mệt mỏi gớm."
3
Cảm từ

Nghĩa 3: gớm (Cảm từ)

Từ thể hiện sự trách móc nhẹ nhàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Gớm, mồm với chả miệng!"
  • 2."Gớm nhỉ, đi muộn lại còn cằn nhằn!"

Lưu ý khi sử dụng "gớm"

Lưu ý về động từ

"gớm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gớm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gớm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gớm"

gớm là động từ, tính từ, cảm từ trong tiếng Việt. Có cảm giác ghê tởm, không muốn tiếp xúc hoặc nhìn thấy. Ví dụ: "Máu ra lênh láng, trông gớm quá!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này