góp phần
Định nghĩa
Nghĩa 1: góp phần (Động từ)
Góp một phần, hỗ trợ một phần vào một việc chung.
- 1."Góp phần xây dựng đất nước."
- 2."Mỗi người cần góp phần vào việc bảo vệ môi trường."
- 3."Cô ấy đã góp phần quan trọng trong dự án này."
Lưu ý khi sử dụng "góp phần"
Lưu ý về động từ
"góp phần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "góp phần"
góp phần là động từ trong tiếng Việt. Góp một phần, hỗ trợ một phần vào một việc chung. Ví dụ: "Góp phần xây dựng đất nước."
Từ liên quan
góp mặt
Tham gia vào một sự kiện, hoạt động nào đó.
góp nhóp
Hành động ngập ngừng, thiếu quyết đoán hoặc không thể làm một việc gì đó một cách rõ ràng.
góp nhặt
Hành động thu thập hoặc tích lũy từng chút một từ nhiều nguồn khác nhau.
góp ý
Hành động đưa ra những ý kiến, nhận xét để cải thiện một vấn đề nào đó.
góp điện
Bộ phận của máy phát điện được sử dụng để dẫn dòng điện ra ngoài mạch.
gót
Phần sau cùng của giày, guốc hoặc dép.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.