góp nhặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: góp nhặt (Động từ)

Hành động thu thập hoặc tích lũy từng chút một từ nhiều nguồn khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đi dạo, tôi thường góp nhặt những chiếc lá khô để làm đồ thủ công."
  • 2."Cô ấy góp nhặt từng đồng lẻ để tiết kiệm mua một chiếc xe mới."
  • 3."Chúng ta nên góp nhặt kiến thức từ sách vở và thực tế để phát triển bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "góp nhặt"

Lưu ý về động từ

"góp nhặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "góp nhặt"

góp nhặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu thập hoặc tích lũy từng chút một từ nhiều nguồn khác nhau. Ví dụ: "Mỗi lần đi dạo, tôi thường góp nhặt những chiếc lá khô để làm đồ thủ công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này