góp mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: góp mặt (Động từ)

Tham gia vào một sự kiện, hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ góp mặt trong buổi tiệc sinh nhật của bạn vào cuối tuần này."
  • 2."Họ đã góp mặt trong cuộc họp quan trọng để thảo luận về dự án mới."
  • 3."Đừng quên góp mặt trong buổi tập vào chiều nay nhé!"
2
Động từ

Nghĩa 2: góp mặt (Động từ)

Xuất hiện cùng với người khác trong một tình huống, sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần góp mặt cùng nhau để ủng hộ cuộc thi này."
  • 2."Họ thường góp mặt tại các buổi lễ kỷ niệm trong trường."
  • 3."Tôi rất vui khi được góp mặt trong dịp lễ đoàn viên này."

Lưu ý khi sử dụng "góp mặt"

Lưu ý về động từ

"góp mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "góp mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "góp mặt"

góp mặt là động từ trong tiếng Việt. Tham gia vào một sự kiện, hoạt động nào đó. Ví dụ: "Tôi sẽ góp mặt trong buổi tiệc sinh nhật của bạn vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này