góp ý

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: góp ý (Động từ)

Hành động đưa ra những ý kiến, nhận xét để cải thiện một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người hãy góp ý cho nhau để cùng tiến bộ hơn."
  • 2."Tôi rất thích khi bạn góp ý về cách làm bài của tôi."
  • 3."Góp ý đúng lúc sẽ giúp công việc nhóm hiệu quả hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: góp ý (Danh từ)

Ý kiến, nhận xét được đưa ra nhằm cải thiện hay chỉnh sửa một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần xem xét những góp ý từ bạn bè để hoàn thiện sản phẩm."
  • 2."Góp ý của bạn là rất quý giá đối với dự án lần này."
  • 3."Tôi đã thu thập các góp ý từ nhân viên để cải thiện môi trường làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "góp ý"

Lưu ý về động từ

"góp ý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"góp ý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "góp ý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "góp ý"

góp ý là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đưa ra những ý kiến, nhận xét để cải thiện một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Mọi người hãy góp ý cho nhau để cùng tiến bộ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này