góp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: góp (Động từ)

Đưa thêm cái gì đó vào một cái gì khác, thường là để hỗ trợ hoặc giúp đỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy góp ý kiến cho buổi họp sắp tới."
  • 2."Mỗi người đều góp sức mình để hoàn thành dự án này."
  • 3."Tôi quyết định góp thêm một ít tiền cho quỹ từ thiện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: góp (Danh từ)

Sự đóng góp, cái được thêm vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự góp mặt của bạn là rất quan trọng trong nhóm."
  • 2."Mỗi thành viên đều có góp vào một phần của kế hoạch."
  • 3."Góp có thể là tiền bạc, thời gian hoặc ý tưởng."

Lưu ý khi sử dụng "góp"

Lưu ý về động từ

"góp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"góp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "góp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "góp"

góp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa thêm cái gì đó vào một cái gì khác, thường là để hỗ trợ hoặc giúp đỡ. Ví dụ: "Chúng ta hãy góp ý kiến cho buổi họp sắp tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này