gồng gánh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gồng gánh (Động từ)

Mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh một cách khái quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Gồng gánh hàng đi chợ."
  • 2."Ông ấy gồng gánh cả một tải củi về nhà."
  • 3."Chúng tôi gồng gánh các món đồ để di chuyển sang nhà mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gồng gánh (Danh từ)

Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như quang gánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Quang gánh."
  • 2."Gồng gánh, thúng mủng ngổn ngang."
  • 3."Mùa hè, nhiều người sử dụng gồng gánh để chở trái cây ra chợ."

Lưu ý khi sử dụng "gồng gánh"

Lưu ý về động từ

"gồng gánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gồng gánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gồng gánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gồng gánh"

gồng gánh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh một cách khái quát. Ví dụ: "Gồng gánh hàng đi chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này