gọn nhẹ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gọn nhẹ (Tính từ)

Từ miêu tả tổ chức hoặc hệ thống có cấu trúc đơn giản, ít bộ phận không cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ máy gọn nhẹ"
  • 2."Công ty đã áp dụng mô hình gọn nhẹ để tăng hiệu quả làm việc."
  • 3."Một quy trình gọn nhẹ giúp tiết kiệm thời gian và nguồn lực."

Lưu ý khi sử dụng "gọn nhẹ"

Lưu ý về tính từ

"gọn nhẹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gọn nhẹ"

gọn nhẹ là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tổ chức hoặc hệ thống có cấu trúc đơn giản, ít bộ phận không cần thiết. Ví dụ: "Bộ máy gọn nhẹ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này